TỔNG QUAN VỀ SẢN PHẨM
Dải tốc độ
Dải tốc độ 0–4000min¯¹
Dữ liệu điện
Điện áp 400V Số pha 3Ph/ Dòng điện AC/ tần số 50Hz
Độ chính xác
Độ chính xác lặp lại ±0.01mm
Độ chính xác định vị 0.01/300mm
Hệ thống thủy lực
Công suất ra động cơ 2.2kW
Công suất ra bơm làm mát 530W
Công suất hệ thống bôi trơn trung tâm 30W
Dữ liệu máy
Đường kính mâm cặp 66mm
Góc xoay giường 30°
Đầu rơvonve
Loại đầu thay dụng cụ hydraulic VDI30DIN5480
Số lượng khe công cụ 12Tools
Công suất động cơ truyền động ụ thay dao 3.75kW
Chiều cao/ chiều rộng khe 25x25mm
Đường kính tối đa mâm cặp 40mm
Tốc độ cho phép max bộ thay tool tại khớp nối dụng cụ 6000min¯¹
Kết nối nguồn
Tổng công suất định danh 20kVA
Trục đối trọng
Động cơ trục phụ truyền động đầu ra hoạt động liên tục S1 7.5kW
Ngẫu lực động cơ truyền động trục phụ 50nm
Điều khiển
Loại điều khiển Sinumerik828D
Phần mềm Sinumerik 828D system SW28x
Bộ nhớ CNC 8MB
Ghi đè tự động (look ahead) 150
Thời gian thay đổi 1ms
Số lượng dụng cụ 512
Dải tốc độ 0–4000min¯¹
Dữ liệu điện
Điện áp 400V Số pha 3Ph/ Dòng điện AC/ tần số 50Hz
Độ chính xác
Độ chính xác lặp lại ±0.01mm
Độ chính xác định vị 0.01/300mm
Hệ thống thủy lực
Công suất ra động cơ 2.2kW
Công suất ra bơm làm mát 530W
Công suất hệ thống bôi trơn trung tâm 30W
Dữ liệu máy
Đường kính mâm cặp 66mm
Góc xoay giường 30°
Đầu rơvonve
Loại đầu thay dụng cụ hydraulic VDI30DIN5480
Số lượng khe công cụ 12Tools
Công suất động cơ truyền động ụ thay dao 3.75kW
Chiều cao/ chiều rộng khe 25x25mm
Đường kính tối đa mâm cặp 40mm
Tốc độ cho phép max bộ thay tool tại khớp nối dụng cụ 6000min¯¹
Kết nối nguồn
Tổng công suất định danh 20kVA
Trục đối trọng
Động cơ trục phụ truyền động đầu ra hoạt động liên tục S1 7.5kW
Ngẫu lực động cơ truyền động trục phụ 50nm
Điều khiển
Loại điều khiển Sinumerik828D
Phần mềm Sinumerik 828D system SW28x
Bộ nhớ CNC 8MB
Ghi đè tự động (look ahead) 150
Thời gian thay đổi 1ms
Số lượng dụng cụ 512







