TỔNG QUAN VỀ SẢN PHẨM
Điện áp, V 400 V
Đường kính tiện qua giường máy 360 mm
Đường kính tiện qua cầu giường 600 mm
Chiều dài cầu 305 mm
Đường kính tiện qua bàn xe dao 200 mm
Khoảng cách chống tâm 1000 mm
Tốc độ trục chính 42 - 1800 rpm
Số cấp tốc độ trục chính 12 pcs
Công suất động cơ 5.5 kW
công suất động cơ làm mát 0.09 kW
Dung tích bình làm mát nine l
Chiều dài 2320 mm
Chiều rộng làm việc 1050 mm
Chiều cao 1310 mm
Khối Lượng 2130 kg
Chiều dài đóng gói 245 cm
Chiều rộng đóng gói 114 cm
Chiều cao đóng gói 166 cm
Khối lượng đóng gói 2368 kg
Đường kính tiện qua giường máy 360 mm
Đường kính tiện qua cầu giường 600 mm
Chiều dài cầu 305 mm
Đường kính tiện qua bàn xe dao 200 mm
Khoảng cách chống tâm 1000 mm
Tốc độ trục chính 42 - 1800 rpm
Số cấp tốc độ trục chính 12 pcs
Công suất động cơ 5.5 kW
công suất động cơ làm mát 0.09 kW
Dung tích bình làm mát nine l
Chiều dài 2320 mm
Chiều rộng làm việc 1050 mm
Chiều cao 1310 mm
Khối Lượng 2130 kg
Chiều dài đóng gói 245 cm
Chiều rộng đóng gói 114 cm
Chiều cao đóng gói 166 cm
Khối lượng đóng gói 2368 kg







